谁
Phồn thể: 誰
shéi
Âm Hán Việt: thùy
HSK 1
谁 nghĩa là: ai; cũng đọc là
Cách viết chữ 谁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “谁”
谁知道
shéi zhī dào
Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?
阿谁
ā shuí
ai
谁料
shéi liào
ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng
谁知
shéi zhī
ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng
没谁了
méi séi le
(thông tục) không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý
爱谁谁
ài shéi shéi
(khẩu ngữ) sao cũng được; chẳng quan tâm
谁怕谁
shéi pà shéi
cứ thử đi!; ai sợ ai?
花落谁家
huā luò shéi jiā
ai sẽ là người chiến thắng?
鹿死谁手
lù sǐ shéi shǒu
nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng
人谁无过
rén shéi wú guò
Ai cũng mắc sai lầm (thành ngữ)
谁人乐队
Shéi rén yuè duì
The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)
谁笑到最后,谁笑得最好
shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo
Ai cười sau cùng là cười tốt nhất.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →