课堂
Phồn thể: 課堂
kè táng
Âm Hán Việt: khóa đường
HSK 2
课堂 nghĩa là: lớp học; Lượng từ 间
Cách viết chữ 课堂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →