请
Phồn thể: 請
qǐng
Âm Hán Việt: thỉnh
HSK 1
请 nghĩa là: mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu
Cách viết chữ 请
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “请”
申请
shēn qǐng
nộp đơn xin; đơn xin (Lượng từ 份)
邀请
yāo qǐng
mời; thư mời; Lượng từ 个
请求
qǐng qiú
yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (Lượng từ 个)
请问
qǐng wèn
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
聘请
pìn qǐng
mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
请客
qǐng kè
mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
请假
qǐng jià
xin nghỉ phép
敬请
jìng qǐng
kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
请教
qǐng jiào
hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
请进
qǐng jìn
"mời vào"
请柬
qǐng jiǎn
thiệp mời; lời mời bằng văn bản
请帖
qǐng tiě
thiệp mời; lời mời viết tay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →