说得过去
Phồn thể: 說得過去
shuō de guò qù
Âm Hán Việt: thuyết đắc quá khứ
说得过去 nghĩa là: chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý
Cách viết chữ 说得过去
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.