误
Phồn thể: 誤
wù
Âm Hán Việt: ngộ
HSK 6
误 nghĩa là: nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm
Cách viết chữ 误
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “误”
错误
cuò wù
sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; Lượng từ 个
失误
shī wù
sai sót; lỗi; phạm lỗi; phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
误会
wù huì
hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm; Lượng từ 个
误解
wù jiě
hiểu lầm; sự hiểu lầm
耽误
dān wu
trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian; cản trở
误导
wù dǎo
làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
延误
yán wù
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
误差
wù chā
chênh lệch; lỗi; sai số
误区
wù qū
ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
勘误
kān wù
sửa lỗi in ấn
无误
wú wù
đã xác minh; không sai
谬误
miù wù
lỗi; sai lầm; sự sai trái
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →