诗
Phồn thể: 詩
Shī
Âm Hán Việt: thi
HSK 4
诗 nghĩa là: viết tắt của Shijing 诗经, Kinh Thi
Cách viết chữ 诗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “诗”
诗人
shī rén
nhà thơ; thi sĩ
诗歌
shī gē
bài thơ; Lượng từ 本,首,段
诗仙
shī xiān
"tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白
诗句
shī jù
câu thơ; Lượng từ 行
诗坛
shī tán
giới thơ ca; thế giới thơ ca
诗律
shī lǜ
niêm luật và thể thơ; luật thơ
诗意
shī yì
thơ ca; chất hoặc hương vị thơ
诗文
shī wén
thơ và văn học
韵诗
yùn shī
thơ có vần
诗曰
shī yuē
một bài thơ rằng:
诗书
Shī Shū
Kinh Thi 诗经 và Thượng Thư 书经
诗画
shī huà
thơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →