试
Phồn thể: 試
shì
Âm Hán Việt: thí
HSK 1
试 nghĩa là: thử; thí nghiệm; thi; cuộc kiểm tra; bài kiểm tra
Cách viết chữ 试
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “试”
测试
cè shì
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
考试
kǎo shì
dự thi; kỳ thi; Lượng từ 次
试验
shì yàn
thí nghiệm; kiểm tra; Lượng từ 次,个; thử nghiệm
尝试
cháng shì
thử; cố gắng; Lượng từ 次
试图
shì tú
cố gắng; thử
面试
miàn shì
được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn
试用
shì yòng
thử nghiệm thứ gì đó; dùng thử; đang trong thời gian thử việc; đang trong thời gian thử thách
试探
shì tàn
thăm dò; khảo sát; tìm hiểu; thử nghiệm
试卷
shì juàn
bài thi; bài kiểm tra; Lượng từ 份,张
试点
shì diǎn
điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm
调试
tiáo shì
gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
试题
shì tí
câu hỏi thi; chủ đề kiểm tra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →