译
Phồn thể: 譯
yì
Âm Hán Việt: dịch
HSK 7-9
译 nghĩa là: dịch; phiên dịch
Cách viết chữ 译
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “译”
翻译
fān yì
dịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; Lượng từ 个,位,名
英译
Yīng yì
bản dịch tiếng Anh
互译
hù yì
biên dịch hai chiều
转译
zhuǎn yì
dịch (sang ngôn ngữ khác); chuyển đổi
口译
kǒu yì
phiên dịch
借译
jiè yì
dịch vay; mô phỏng
被译
bèi yì
được dịch
义译
yì yì
dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音译) (ví dụ: 超文本, 火车)
摘译
zhāi yì
được trích dẫn (từ); bản dịch của các đoạn được chọn
直译
zhí yì
dịch sát nghĩa
重译
chóng yì
dịch lại (tức là làm lại cùng một bản dịch); dịch lặp đi lặp lại từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (nên nhân lên lỗi sai)
编译
biān yì
dịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →