词
Phồn thể: 䛐
cí
Âm Hán Việt: từ
HSK 2
词 nghĩa là: biến thể cũ của 词
Cách viết chữ 词
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “词”
歌词
gē cí
lời bài hát; ca từ; lyrics
词汇
cí huì
biến thể của 词汇
词语
cí yǔ
từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
词典
cí diǎn
từ điển; cũng viết 辞典; Lượng từ 部,本
生词
shēng cí
từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; Lượng từ 组,个
助词
zhù cí
trợ từ (ngữ pháp)
实词
shí cí
(ngôn ngữ học) từ nội dung
辩词
biàn cí
lời biện hộ
冠词
guàn cí
mạo từ (trong ngữ pháp)
键词
jiàn cí
từ khóa
谢词
xiè cí
bài phát biểu cảm ơn
微词
wēi cí
phê bình kín đáo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →