识
Phồn thể: 識
shí
Âm Hán Việt: thức
HSK 6
识 nghĩa là: biết; kiến thức; tiếng Đài Loan đọc là
Cách viết chữ 识
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “识”
认识
rèn shi
biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
意识
yì shí
ý thức; nhận thức; biết; nhận ra
知识
zhī shi
kiến thức; Lượng từ 门; trí thức
见识
jiàn shi
mở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
识别
shí bié
phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
共识
gòng shí
hiểu biết chung; đồng thuận
相识
xiāng shí
làm quen; người quen
常识
cháng shí
kiến thức chung; tri thức phổ thông; Lượng từ 门
结识
jié shí
làm quen với ai; gặp ai lần đầu
识字
shí zì
học đọc
知识分子
zhī shi fèn zǐ
trí thức; giới tri thức; người có học
下意识
xià yì shí
tâm thức tiềm ẩn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →