设法
Phồn thể: 設法
shè fǎ
Âm Hán Việt: thiết pháp
HSK 7-9
设法 nghĩa là: cố gắng; thử; nghĩ cách (để làm gì đó)
Cách viết chữ 设法
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “设法”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →