设施
Phồn thể: 設施
shè shī
Âm Hán Việt: thiết thi
HSK 4
设施 nghĩa là: cơ sở vật chất; lắp đặt
Cách viết chữ 设施
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “设施”
核设施
hé shè shī
cơ sở hạt nhân; công trình hạt nhân
基础设施
jī chǔ shè shī
cơ sở hạ tầng
公共设施
gōng gòng shè shī
cơ sở hạ tầng; công trình công cộng
生活设施
shēng huó shè shī
các tiện nghi sinh hoạt
军事设施
jūn shì shè shī
cơ sở quân sự
生产设施
shēng chǎn shè shī
cơ sở sản xuất
数字导览设施
shù zì dǎo lǎn shè shī
thiết bị hướng dẫn số
基础设施即服务
jī chǔ shè shī jí fú wù
(máy tính) cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →