讲
Phồn thể: 講
jiǎng
Âm Hán Việt: giảng
HSK 2
讲 nghĩa là: nói; giải thích; đàm phán; nhấn mạnh; kĩ lưỡng; về mặt nào đó; bài nói; chia sẻ
Cách viết chữ 讲
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “讲”
讲话
jiǎng huà
bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; Lượng từ 个
演讲
yǎn jiǎng
diễn thuyết; phát biểu
讲述
jiǎng shù
kể về; thuật lại; trình bày
讲座
jiǎng zuò
một khóa bài giảng; Lượng từ 个
讲究
jiǎng jiu
chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã
讲解
jiǎng jiě
giải thích
讲课
jiǎng kè
dạy; giảng bài
听讲
tīng jiǎng
tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng
讲学
jiǎng xué
giảng dạy (về một ngành học)
宣讲
xuān jiǎng
thuyết giảng; giải thích công khai
开讲
kāi jiǎng
bắt đầu bài giảng; bắt đầu kể chuyện
播讲
bō jiǎng
phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.