让
Phồn thể: 讓
ràng
Âm Hán Việt: nhượng
HSK 2
让 nghĩa là: nhường; cho phép; để ai đó làm gì; bảo ai đó làm gì; khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被)
Cách viết chữ 让
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “让”
转让
zhuǎn ràng
chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
让步
ràng bù
nhượng bộ; chịu thua; nhường; một sự nhượng bộ; (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ
退让
tuì ràng
tránh sang một bên; nhường đường; nhượng bộ; chấp nhận thua
让座
ràng zuò
nhường chỗ cho ai đó
忍让
rěn ràng
nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận
出让
chū ràng
chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)
互让
hù ràng
nhường nhịn lẫn nhau; hoà giải lẫn nhau
容让
róng ràng
nhượng bộ; dễ dàng chấp nhận
礼让
lǐ ràng
nhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã
顶让
dǐng ràng
(Đài) chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận
避让
bì ràng
tránh; nhường (trong giao thông); tránh đường
割让
gē ràng
nhượng lại; nhượng địa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →