讨
Phồn thể: 討
tǎo
Âm Hán Việt: thảo
HSK 7-9
讨 nghĩa là: mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu
Cách viết chữ 讨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “讨”
讨论
tǎo lùn
thảo luận; bàn luận
讨厌
tǎo yàn
ghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức
探讨
tàn tǎo
điều tra; thăm dò
讨好
tǎo hǎo
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
商讨
shāng tǎo
thảo luận; bàn bạc
讨价还价
tǎo jià huán jià
mặc cả thương lượng; trả giá
乞讨
qǐ tǎo
ăn xin; đi ăn xin
检讨
jiǎn tǎo
kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xét
研讨
yán tǎo
thảo luận
讨人喜欢
tǎo rén xǐ huan
thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương
讨乞
tǎo qǐ
đi ăn xin; xin bố thí
讨人
tǎo rén
(cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →