解救
jiě jiù
Âm Hán Việt: giải cứu
HSK 7-9
解救 nghĩa là: giải cứu; giúp thoát khỏi khó khăn; cứu vãn tình hình
Cách viết chữ 解救
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →