角
Jué
Âm Hán Việt: giác
HSK 2
角 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 角
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “角”
角色
jué sè
vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
角度
jiǎo dù
góc; quan điểm
主角
zhǔ jué
vai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
角落
jiǎo luò
góc khuất; góc
三角
sān jiǎo
hình tam giác
角逐
jué zhú
tranh giành; cạnh tranh; thi đấu
视角
shì jiǎo
góc độ quan sát (một vật); (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu; (điện ảnh) góc máy quay; (nhận thức thị giác) góc thị giác (góc vật được nhìn tạo ra tại mắt); (nhiếp ảnh) góc nhìn
棱角
léng jiǎo
cạnh và góc; phần nhô ra; sự sắc nét (của phần nhô ra); góc cạnh gồ ghề; góc đường gân nổi
号角
hào jiǎo
kèn tín hiệu
旦角
dàn jué
đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
鬓角
bìn jiǎo
tóc mai; thái dương; tóc ở thái dương
墙角
qiáng jiǎo
góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →