规矩
Phồn thể: 規矩
guī ju
Âm Hán Việt: quy củ
HSK 7-9
规矩 nghĩa là: nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán; nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực; cư xử đúng mực
Cách viết chữ 规矩
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “规矩”
守规矩
shǒu guī ju
cư xử đúng mực; tuân thủ quy tắc
规矩准绳
guī ju zhǔn shéng
compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí
规矩绳墨
guī ju shéng mò
compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí
没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán
không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán
không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán
không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →