规则
Phồn thể: 規則
guī zé
Âm Hán Việt: quy tắc
HSK 4
规则 nghĩa là: quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
Cách viết chữ 规则
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “规则”
规则化
guī zé huà
tính quy luật
规则性
guī zé xìng
tính quy luật
半规则
bàn guī zé
gần như đều
不规则
bù guī zé
bất quy tắc
潜规则
qián guī zé
luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụng quan hệ để được ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên đổi lấy ân huệ tình dục)
交通规则
jiāo tōng guī zé
luật giao thông; quy tắc đường bộ
规则性效应
guī zé xìng xiào yìng
hiệu ứng tính quy luật
不规则三角形
bù guī zé sān jiǎo xíng
tam giác không đều (toán học)
不规则四边形
bù guī zé sì biān xíng
tứ giác không đều; hình thang
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →