西医
Phồn thể: 西醫
xī yī
Âm Hán Việt: tây y
HSK 2
西医 nghĩa là: y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây
Cách viết chữ 西医
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “西医”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →