裹
guǒ
Âm Hán Việt: khỏa
HSK 7-9
裹 nghĩa là: gói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
Cách viết chữ 裹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “裹”
包裹
bāo guǒ
gói lại; băng lại; bọc; bưu kiện; kiện hàng; Lượng từ 个
装裹
zhuāng guo
khâm liệm; quấn xác
卷裹
juǎn guǒ
gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng
裹包
guǒ bāo
gói lại; bưu kiện
裹挟
guǒ xié
cuốn theo; ép buộc
裹胁
guǒ xié
ép buộc; cưỡng ép
裹脚
guǒ jiǎo
bó chân; dải vải dài dùng để bó chân
封裹
fēng guǒ
gói lại; đóng gói
敷裹
fū guǒ
băng y tế
紧裹
jǐn guǒ
quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát
裹尸布
guǒ shī bù
vải liệm; vải bọc xác
裹足不前
guǒ zú bù qián
đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →