裸
Phồn thể: 臝
luǒ
Âm Hán Việt: lỏa
HSK 7-9
裸 nghĩa là: biến thể của 裸
Cách viết chữ 裸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “裸”
裸露
luǒ lù
trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra
赤裸
chì luǒ
trần truồng; trần trụi
裸像
luǒ xiàng
tranh, tượng khỏa thân
裸地
luǒ dì
đất trống
裸奔
luǒ bēn
chạy khoả thân
裸婚
luǒ hūn
nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật
裸官
luǒ guān
quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống
裸岩
luǒ yán
đá trơ trụi
裸戏
luǒ xì
cảnh nude (trong phim)
裸替
luǒ tì
diễn viên đóng thế cảnh nude
裸模
luǒ mó
người mẫu khỏa thân; viết tắt của 裸体模特
裸机
luǒ jī
thiết bị chỉ có phần cứng; máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác; điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →