被
bèi
Âm Hán Việt: bị
HSK 3
被 nghĩa là: chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ); (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅游 "đi du lịch", chẳng hạn)
Cách viết chữ 被
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “被”
被告
bèi gào
bị cáo
被迫
bèi pò
bị ép buộc; bị bắt buộc
被捕
bèi bǔ
bị bắt; bị giam giữ
被子
bèi zi
chăn; Lượng từ 床
被动
bèi dòng
bị động
被单
bèi dān
ga trải giường; vỏ chăn có lót; Lượng từ 床
被困
bèi kùn
bị mắc kẹt; bị mắc lại
被套
bèi tào
vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)
被指
bèi zhǐ
bị buộc tội; bị cáo buộc
被控
bèi kòng
bị cáo (trong phiên tòa)
被服
bèi fú
chăn màn và quần áo
被毛
bèi máo
bộ lông (của động vật)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.