表面
biǎo miàn
Âm Hán Việt: biểu diện
HSK 3
表面 nghĩa là: bề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo
Cách viết chữ 表面
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “表面”
表面上
biǎo miàn shang
bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
表面化
biǎo miàn huà
lộ ra; trở nên rõ ràng
表面外膜
biǎo miàn wài mó
lớp phủ bề mặt
表面张力
biǎo miàn zhāng lì
sức căng bề mặt
表面文章
biǎo miàn wén zhāng
làm màu; làm cho có lệ
表面活化剂
biǎo miàn huó huà jì
chất hoạt động bề mặt
表面活性剂
biǎo miàn huó xìng jì
chất hoạt động bề mặt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →