街
jiē
Âm Hán Việt: nhai
HSK 2
街 nghĩa là: đường phố; Lượng từ 条
Cách viết chữ 街
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “街”
街道
jiē dào
đường phố; Lượng từ 条; khu phố; khu dân cư
大街
dà jiē
đường; phố chính; Lượng từ 条
街头
jiē tóu
đường phố
大街小巷
dà jiē xiǎo xiàng
phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
临街
lín jiē
hướng ra phố
游街
yóu jiē
bêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
逛街
guàng jiē
đi dạo trên phố
高街
gāo jiē
phố lớn (phố chính của thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)
老街
Lǎo jiē
Lào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)
炸街
zhà jiē
(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
当街
dāng jiē
giữa đường; hướng ra đường
仆街
pū jiē
chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →