行李
xíng li
Âm Hán Việt: hành lí
HSK 3
行李 nghĩa là: hành lý; Lượng từ 件
Cách viết chữ 行李
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “行李”
行李员
xíng li yuán
nhân viên khuân vác; nhân viên hành lý
行李房
xíng li fáng
phòng hành lý
行李架
xíng li jià
giá để hành lý
行李票
xíng li piào
thẻ hành lý
行李箱
xíng li xiāng
vali; ngăn hành lý; hộc để hành lý; trố̂ng xe; cốp xe
行李袋
xíng li dài
túi du lịch
托运行李
tuō yùn xíng li
hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
行李传送带
xíng li chuán sòng dài
băng chuyền hành lý; băng chuyền nhận hành lý
行李搬运工
xíng lǐ bān yùn gōng
nhân viên bốc xếp hành lý
旋转行李传送带
xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài
băng chuyền hành lý
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →