行政
xíng zhèng
Âm Hán Việt: hành chính
HSK 7-9
行政 nghĩa là: hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành
Cách viết chữ 行政
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “行政”
行政区
xíng zhèng qū
khu hành chính
行政员
xíng zhèng yuán
nhân viên hành chính
行政权
xíng zhèng quán
quyền hành chính; quyền hành pháp
行政法
xíng zhèng fǎ
luật hành chính
行政院
Xíng zhèng yuàn
Hành chính viện, nhánh hành pháp của chính phủ theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
行政公署
xíng zhèng gōng shǔ
văn phòng hành chính
行政区划
xíng zhèng qū huà
phân khu hành chính
行政区域
xíng zhèng qū yù
khu vực hành chính
行政区画
xíng zhèng qū huà
đơn vị hành chính (ví dụ: từ tỉnh đến huyện)
行政命令
xíng zhèng mìng lìng
lệnh hành pháp
行政单位
xíng zhèng dān wèi
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh 省, địa khu 地区 hoặc huyện 县)
行政拘留
xíng zhèng jū liú
giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →