蠢
Phồn thể: 惷
chǔn
Âm Hán Việt: xuẩn
HSK 7-9
蠢 nghĩa là: biến thể của 蠢; ngu ngốc
Cách viết chữ 蠢
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “蠢”
愚蠢
yú chǔn
ngớ ngẩn; ngu ngốc
蠢事
chǔn shì
sự dại dột
蠢人
chǔn rén
kẻ ngốc; đồ đần
蠢动
chǔn dòng
ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động
蠢才
chǔn cái
biến thể của 蠢材
蠢材
chǔn cái
kẻ ngốc
蠢汉
chǔn hàn
kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn
蠢笨
chǔn bèn
ngu ngốc
蠢蛋
chǔn dàn
kẻ ngốc; đần độn
蠢猪
chǔn zhū
con lợn ngu; người ngu
蠢货
chǔn huò
kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn
蠢驴
chǔn lǘ
con lừa ngốc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →