融
róng
Âm Hán Việt: dung
HSK 7-9
融 nghĩa là: tan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòa
Cách viết chữ 融
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “融”
金融
jīn róng
ngân hàng; tài chính
融入
róng rù
hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất
融合
róng hé
một hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
融化
róng huà
tan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp
融洽
róng qià
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
融然
róng rán
hòa hợp; vui vẻ bên nhau
融炉
róng lú
lò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
融融
róng róng
hòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp
融解
róng jiě
tan chảy; nóng chảy; nghĩa bóng: hiểu thấu đáo
融资
róng zī
huy động vốn
融通
róng tōng
lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa
融雪
róng xuě
tuyết tan; sự tan băng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →