蜜
mì
Âm Hán Việt: mật
HSK 7-9
蜜 nghĩa là: mật ong
Cách viết chữ 蜜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “蜜”
甜蜜
tián mì
ngọt ngào; hạnh phúc
蜂蜜
fēng mì
mật ong
蜜蜂
mì fēng
ong mật; ong; Lượng từ 只,群
蜜月
mì yuè
tuần trăng mật
唇蜜
chún mì
son bóng
蜜囊
mì náng
túi mật (giải phẫu ong)
蜜柑
mì gān
quýt mandarin; quýt
蜜桃
mì táo
đào mật; đào mọng nước
蜜枣
mì zǎo
táo tàu ngâm đường
蜜穴
mì xué
(khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ
蜜糖
mì táng
mật ong
蜜罐
mì guàn
lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →