虾
Phồn thể: 蝦
há
Âm Hán Việt: hà
HSK 7-9
虾 nghĩa là: dùng trong 虾蟆
Cách viết chữ 虾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “虾”
螯虾
áo xiā
tôm càng; tôm rồng đất
对虾
duì xiā
tôm càng; tôm
明虾
míng xiā
tôm
青虾
qīng xiā
tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt
爬虾
pá xiā
tôm tít
虾干
xiā gān
tôm khô
虾仁
xiā rén
thịt tôm; tôm bóc vỏ
虾夷
Xiā yí
Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại
虾子
xiā zǐ
trứng tôm; trứng của tôm
虾子
xiā zi
tôm
虾油
xiā yóu
nước sốt tôm
虾男
xiā nán
(tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →