虽
Phồn thể: 雖
suī
Âm Hán Việt: tuy
HSK 6
虽 nghĩa là: mặc dù; dù rằng
Cách viết chữ 虽
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “虽”
虽然
suī rán
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是 hoặc 但是,...)
虽说
suī shuō
tuy; dù
虽则
suī zé
tuy nhiên; mặc dù
虽是
suī shì
mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
虽败犹荣
suī bài yóu róng
vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
虽死犹荣
suī sǐ yóu róng
nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
虽死犹生
suī sǐ yóu shēng
nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
话虽如此
huà suī rú cǐ
dù vậy đi nữa
秤砣虽小压千斤
chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn
tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà thua cả trận chiến
麻雀虽小,五脏俱全
má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán
chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
牡丹虽好,全仗绿叶扶
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú
Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự hỗ trợ từ người khác.
牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí
Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự hỗ trợ từ người khác.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →