虚
Phồn thể: 虛
xū
Âm Hán Việt: hư
HSK 7-9
虚 nghĩa là: trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo; trống hoặc không có người; thiếu tự tin hoặc rụt rè; giả; dễ tiếp thu hoặc khiêm tốn; (về sức khỏe) yếu; ảo; vô ích
Cách viết chữ 虚
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “虚”
虚假
xū jiǎ
giả dối; giả tạo; giả vờ
虚拟
xū nǐ
tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng; (tin học) ảo
虚伪
xū wěi
giả dối; đạo đức giả; không thành thật; giả tạo
空虚
kōng xū
trống rỗng; trống vắng; vô nghĩa
虚弱
xū ruò
yếu; sức khỏe kém
谦虚
qiān xū
khiêm tốn; tự hạ mình; nói một cách khiêm tốn
虚构
xū gòu
bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng
虚幻
xū huàn
tưởng tượng; hư ảo
虚心
xū xīn
cởi mở; khiêm tốn
弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ
lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
务虚
wù xū
thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)
乘虚
chéng xū
tận dụng lúc yếu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →