虎
hǔ
Âm Hán Việt: hổ
HSK 5
虎 nghĩa là: con hổ; Lượng từ 只
Cách viết chữ 虎
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “虎”
马虎
mǎ hu
cẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài
虎丘
Hǔ qiū
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 苏州市, tỉnh Giang Tô
虎口
hǔ kǒu
hang hổ; nơi nguy hiểm; phần màng giữa ngón cái và ngón trỏ của bàn tay
虎子
hǔ zǐ
hổ con; chàng trai dũng cảm
虎将
hǔ jiàng
vị tướng dũng mãnh
虎尾
Hǔ wěi
thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 云林县, Đài Loan
虎年
hǔ nián
Năm Dần (ví dụ: 2010)
白虎
Bái hǔ
Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông
虎林
Hǔ lín
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 鸡西, Hắc Long Giang
老虎
lǎo hǔ
hổ; Lượng từ 只
虎牌
Hǔ Pái
Tiger Brand (bia)
虎牙
hǔ yá
(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →