蓝
Phồn thể: 藍
Lán
Âm Hán Việt: lam
HSK 2
蓝 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 蓝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “蓝”
蓝色
lán sè
màu xanh lam
蓝天
lán tiān
bầu trời xanh
蓝图
lán tú
bản thiết kế
蓝领
lán lǐng
lao động chân tay; công nhân lao động chân tay
乌蓝
wū lán
xanh đậm
瓦蓝
wǎ lán
(thường nói về bầu trời) xanh ngắt; xanh sáng
蓝侬
Lán nóng
John Lennon (1940-1980), ca sĩ, tay guitar và nhạc sĩ người Anh
蓝光
Lán guāng
Định dạng đĩa Blu-ray
蓝山
Lán shān
huyện Lanshan ở Yongzhou 永州, Hồ Nam
蓝晶
lán jīng
đá topaz xanh; topaz (fluorosilicat nhôm)
蓝本
lán běn
bản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
蓝海
lán hǎi
(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 红海)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →