蒸
zhēng
Âm Hán Việt: chưng
HSK 7-9
蒸 nghĩa là: bốc hơi; (về nấu ăn) hấp; ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa); củi chặt nhỏ (xưa)
Cách viết chữ 蒸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “蒸”
蒸散
zhēng sàn
(thực vật) thoát hơi nước
蒸气
zhēng qì
hơi nước; hơi
蒸汽
zhēng qì
hơi nước
蒸湘
Zhēng xiāng
quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡阳市, Hồ Nam
蒸发
zhēng fā
bốc hơi; sự bốc hơi
蒸笼
zhēng lóng
rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)
蒸糕
zhēng gāo
bánh hấp
蒸锅
zhēng guō
nồi hấp
蒸饺
zhēng jiǎo
há cảo hấp
蒸馏
zhēng liú
chưng cất; sự chưng cất
蒸腾
zhēng téng
(hơi, v.v.) bốc lên; lơ lửng trong không khí
清蒸
qīng zhēng
hấp trong nước dùng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →