蒜
suàn
Âm Hán Việt: toán
HSK 7-9
蒜 nghĩa là: tỏi; Lượng từ 头, 瓣
Cách viết chữ 蒜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “蒜”
装蒜
zhuāng suàn
giả ngu; giả vờ không biết
蒜味
suàn wèi
mùi tỏi
蒜苔
suàn tái
xem 蒜薹
蒜苗
suàn miáo
mầm tỏi
拌蒜
bàn suàn
đi loạng choạng (đi không vững)
蒜茸
suàn róng
tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉
蒜蓉
suàn róng
tỏi băm; nhão tỏi
蒜薹
suàn tái
mầm tỏi (nấu ăn)
青蒜
qīng suàn
cọng và lá tỏi
石蒜
shí suàn
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
大蒜
dà suàn
tỏi; Lượng từ 瓣,头
多瓣蒜
duō bàn suàn
tỏi voi Trung Quốc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →