蒙
Phồn thể: 矇
mēng
Âm Hán Việt: mông
HSK 6
蒙 nghĩa là: lừa dối; gian lận; lừa gạt; đoán mò
Cách viết chữ 蒙
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “蒙”
启蒙
qǐ méng
biến thể của 启蒙; dạy dỗ trẻ nhỏ
蒙哄
méng hǒng
lừa dối; lừa gạt
蒙圈
mēng quān
(tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối
愚蒙
yú méng
ngu dốt; ngu ngốc
蒙城
Méng chéng
Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州, An Huy
蒙塾
méng shú
trường tiểu học
开蒙
kāi méng
(cũ) (trẻ em) bắt đầu đi học
蒙山
Méng shān
huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州, Quảng Tây
欺蒙
qī méng
lừa dối; lừa gạt
蒙师
méng shī
giáo viên tiểu học
蒙恩
méng ēn
nhận được ân huệ
蒙恬
Méng Tián
Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →