葱
Phồn thể: 蔥
cōng
Âm Hán Việt: thông
HSK 7-9
葱 nghĩa là: hành lá; hành xanh
Cách viết chữ 葱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “葱”
青葱
qīng cōng
hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì
葱属
cōng shǔ
chi Allium
葱岭
Cōng lǐng
tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米尔高原
葱绿
cōng lǜ
xanh tươi
葱翠
cōng cuì
xanh tươi mát
葱花
cōng huā
hành lá băm
葱葱
cōng cōng
xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)
葱茏
cōng lóng
xanh tươi và um tùm
葱头
cōng tóu
hành tây; hành tây tròn kiểu Tây
葱郁
cōng yù
xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
葱黄
cōng huáng
xanh vàng
洋葱
yáng cōng
hành tây (Allium cepa); hành củ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →