葡萄
pú tao
Âm Hán Việt: bồ đào
HSK 5
葡萄 nghĩa là: nho
Cách viết chữ 葡萄
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “葡萄”
葡萄酒
pú tao jiǔ
rượu (nho)
树葡萄
shù pú tao
quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil
葡萄干
pú tao gān
nho khô; nho sấy khô
葡萄园
pú táo yuán
vườn nho
葡萄弹
pú tao dàn
đạn chùm
葡萄柚
pú táo yòu
bưởi chùm
葡萄树
pú tao shù
cây nho
葡萄汁
pú táo zhī
nước nho
葡萄牙
Pú táo yá
Bồ Đào Nha
葡萄糖
pú tao táng
glucose C6H12O6
葡萄紫
pú tao zǐ
màu tím xám
葡萄藤
pú tao téng
cây nho (thực vật)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →