获
Phồn thể: 獲
huò
Âm Hán Việt: hoạch
HSK 4
获 nghĩa là: (văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được
Cách viết chữ 获
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “获”
获得
huò dé
đạt được; nhận được; có được
获胜
huò shèng
chiến thắng; thắng; đánh bại
收获
shōu huò
biến thể của 收获
获取
huò qǔ
giành được; lấy được; đạt được
获奖
huò jiǎng
giành được giải thưởng
获悉
huò xī
biết được gì đó; phát hiện ra; nhận được tin
荣获
róng huò
được vinh danh với
俘获
fú huò
bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)
抄获
chāo huò
khám xét và thu giữ
捉获
zhuō huò
bắt giữ
斩获
zhǎn huò
giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu
缉获
jī huò
bắt giữ; tóm được
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →