茎
Phồn thể: 莖
jīng
Âm Hán Việt: hành
HSK 7-9
茎 nghĩa là: cuống; thân; Lượng từ 条
Cách viết chữ 茎
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “茎”
茎干
jīng gàn
thân; cọng
残茎
cán jīng
gốc rạ (thân cây còn lại sau thu hoạch)
阴茎
yīn jīng
dương vật
根茎
gēn jīng
rễ bò; thân bò; thân rễ
包茎
bāo jīng
hẹp bao quy đầu (y học)
鳞茎
lín jīng
thân rễ, củ
块茎
kuài jīng
thân củ
羽茎
yǔ jīng
lông vũ
麻茎
má jīng
thân cây gai
玉茎
yù jīng
(văn học) dương vật
阴茎套
yīn jīng tào
bao cao su; Lượng từ 只
根状茎
gēn zhuàng jīng
thân rễ (sinh học); rễ củ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →