苹果
Phồn thể: 蘋果
píng guǒ
Âm Hán Việt: bình quả
HSK 3
苹果 nghĩa là: quả táo; Lượng từ 个,颗
Cách viết chữ 苹果
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “苹果”
苹果核
píng guǒ hé
lõi táo
苹果汁
píng guǒ zhī
nước ép táo
苹果派
píng guǒ pài
bánh táo
苹果酒
píng guǒ jiǔ
rượu táo
苹果酱
píng guǒ jiàng
nước sốt táo; mứt táo
苹果公司
Píng guǒ Gōng sī
Công ty Apple
苹果手机
Píng guǒ shǒu jī
điện thoại Apple; iPhone
苹果蠹蛾
píng guǒ dù é
bọ ngài táo; bọ ngài codlin
苹果电脑
Píng guǒ diàn nǎo
máy tính Apple; Mac; Macintosh
苹果馅饼
píng guǒ xiàn bǐng
bánh táo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →