苍蝇
Phồn thể: 蒼蠅
cāng ying
Âm Hán Việt: thương dăng
HSK 7-9
苍蝇 nghĩa là: con ruồi; Lượng từ 只
Cách viết chữ 苍蝇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “苍蝇”
苍蝇座
Cāng ying zuò
Musca (chòm sao)
苍蝇拍
cāng ying pāi
vỉ đập ruồi
没头苍蝇
méi tóu cāng ying
xem 无头苍蝇
无头苍蝇
wú tóu cāng ying
như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)
苍蝇老虎
cāng ying lǎo hǔ
(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)
苍蝇不叮无缝蛋
cāng ying bù dīng wú fèng dàn
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →