芽
yá
Âm Hán Việt: nha
HSK 7-9
芽 nghĩa là: nụ; chồi
Cách viết chữ 芽
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “芽”
萌芽
méng yá
nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ
胚芽
pēi yá
chồi; mầm; phôi
侧芽
cè yá
chồi nách
催芽
cuī yá
thúc đẩy nảy mầm
麦芽
mài yá
mạch nha
豆芽
dòu yá
giá đỗ
顶芽
dǐng yá
chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn của cây)
新芽
xīn yá
chồi mới; mầm mới
发芽
fā yá
nảy mầm
滋芽
zī yá
(phương ngữ) nảy mầm; nảy chồi
腋芽
yè yá
chồi nách; chồi mọc từ nách của cây
芽孢
yá bāo
nội bào tử
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →