节能
Phồn thể: 節能
jié néng
Âm Hán Việt: tiết năng
HSK 6
节能 nghĩa là: tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
Cách viết chữ 节能
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “节能”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →