良
liáng
Âm Hán Việt: lương
HSK 7-9
良 nghĩa là: tốt; rất; rất nhiều
Cách viết chữ 良
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “良”
良好
liáng hǎo
tốt; thuận lợi; tốt đẹp
善良
shàn liáng
tốt bụng và thật thà; nhân hậu
不良
bù liáng
xấu; có hại; không lành mạnh
良心
liáng xīn
lương tâm
优良
yōu liáng
tốt; đẹp; hạng nhất
改良
gǎi liáng
cải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)
良性
liáng xìng
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)
纯良
chún liáng
thuần khiết và tốt bụng
奈良
Nài liáng
Nara, một cố đô của Nhật Bản
陆良
Lù liáng
huyện Luliang ở Qujing 曲靖, Vân Nam
阎良
Yán liáng
khu Yanliang của Tây An 西安市, Thiểm Tây
精良
jīng liáng
xuất sắc; chất lượng tuyệt hảo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →