船
Phồn thể: 舩
chuán
Âm Hán Việt: thuyền
HSK 2
船 nghĩa là: biến thể của 船
Cách viết chữ 船
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “船”
飞船
fēi chuán
tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu; thuyền bay
船长
chuán zhǎng
thuyền trưởng
船员
chuán yuán
thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn
船只
chuán zhī
tàu; thuyền; tàu thuyền
渔船
yú chuán
thuyền đánh cá; Lượng từ 条
帆船
fān chuán
thuyền buồm
轮船
lún chuán
tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy; Lượng từ 艘
划船
huá chuán
chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ
游船
yóu chuán
thuyền du lịch; tàu du lịch
船舶
chuán bó
vận tải; thuyền bè
水涨船高
shuǐ zhǎng chuán gāo
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
船桨
chuán jiǎng
mái chèo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →