航海
háng hǎi
Âm Hán Việt: hàng hải
HSK 7-9
航海 nghĩa là: đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình
Cách viết chữ 航海
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “航海”
航海者
háng hǎi zhě
nhà hàng hải
航海家
háng hǎi jiā
thuỷ thủ; người đi biển
航海年表
háng hǎi nián biǎo
lịch thiên văn hàng hải
栈山航海
zhàn shān háng hǎi
trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)
中国航海日
Zhōng guó Háng hǎi rì
Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 năm 1405 sau Công nguyên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →