舒适
Phồn thể: 舒適
shū shì
Âm Hán Việt: thư thích
HSK 4
舒适 nghĩa là: ấm cúng; dễ chịu
Cách viết chữ 舒适
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “舒适”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →